adjective

/'ædʤiktiv/
tính từ
  1. phụ vào, thêm vào; lệ thuộc, không đứng một mình
    • adjective colours
      màu không giữ được nếu không pha chất cắn màu
    • adjective law (law adjective)
      đạo luật phụ
  2. (ngôn ngữ học) tính chất tính từ; (thuộc) tính từ
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) tính từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

adjective
An adjective describes a noun, like "big" in "big house."