admirer

/əd'maiərə/
ngoại động từ
  1. cảm phục, khâm phục
    • Admirer le courage
      cảm phục lòng dũng cảm
    • "Admirons les grands maîtres, ne les imitons pas" (Hugo)
      ta hãy khâm phục những bậc thầy lỗi lạc, nhưng đừng bắt chước họ
  2. (mỉa mai) lấy làm lạ
    • J'admire ses prétentions
      tôi lấy làm lạ về tham vọng của anh ta
  3. (từ , nghĩa ) lấy làm kinh ngạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa