cảm

  1. sentir; ressentir
    • Cảm thấy ấm áp
      sentir une douce chaleur
    • Cảm thấy khó
      ressentir un malaise
  2. émouvoir; toucher
    • Cảm được lòng người
      émouvoir le coeur humain
    • Bài thơ cảm được người đọc
      poème qui touche le lecteur
  3. admirer
    • Cảm cái đức của vị chủ tịch
      admirer la vertu du président
  4. (vulg.) s'amouracher
    • Hắn bắt đầu cảm cô ta đấy
      il commence à s'amouracher d'elle
  5. s'enrhumer; attraper un rhume

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cảm
Bé bị cảm nên mẹ đắp chăn cho bé.