affectation

/,æfek'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự sử dụng, sự dành
    • L'affectation d'une somme à une dépense déterminée
      sự dành một món tiền vào một việc chi tiêu nhất định
  2. sự cử, sự bổ dụng (vào một chức vụ...); nơi được bổ dụng
    • Recevoir une affectation à Hanoi
      được bổ dụng công tác ở Nội
    • Rejoindre son affectation
      đến nhận việcnơi được bổ dụng
  3. sự giả vờ, sự giả đò
    • Affectation de vertu
      sự giả vờ đạo đức
    • Affectation de piété
      sự giả vờ sùng đạo
  4. sự kiểu cách
    • Parler avec affectation
      ăn nói kiểu cách
    • Un style plein d'affectation
      lời văn đầy kiểu cách
  5. (từ , nghĩa ) sự thích, sự ưa thích
  6. (toán học) sự cung cấp một giá trị cho một biến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "affectation"

affectation
Un fonctionnaire rejoint son affectation dans un nouveau bureau.