affecter

ngoại động từ
  1. sử dụng vào, dành vào
    • Affecter des fonds à une dépense
      sử dụng tiền bạc vào một món chi tiêu
  2. bổ dụng (ai)
  3. giả vờ, giả đò, làm ra vẻ
    • Affecter des dehors vertueux
      làm ra vẻ đạo đức
    • Affecter de garder une attitude insouciante
      vờ giữ thái độ vô tư lự, làm ra vẻ vô tư lự
    • , theo (một hình dạng nào đó)
    • Affecter la forme d'un cylindre5
  4. (từ , nghĩa ) thích, ưa thích
    • "ceux qui affectent ce langage" (Mol.)
      những kẻ ưa thích ngôn ngữ này
  5. tác động đến, ảnh hưởng đến
    • Maladie qui affecte profondément l'organisme
      bệnh tác động sâu sắc đến cơ thể
  6. gây xúc động, gây nỗi buồn
    • Son échec l'a beaucoup affecté
      thất bại đã làm anh ta rất buồn
  7. (toán học) cho
    • Un nombre négatif est un nombre affecté du signe moins
      số âmsố (được cho) dấu trừ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "affecter"