affleurer

ngoại động từ
  1. sắp ngang nhau, xếp ngang mức (hai tấm gỗ...)
  2. đến sát gần, mấp mé
    • La rivière affleure ses bords
      nước sông mấp mé bờ
nội động từ
  1. lộ ra ngang mặt; lộ ra
    • Filon qui affleure
      mạch quặng lộ ra ngang mặt đất
    • Sentiment qui affleure au visage
      tình cảm lộ ra nét mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "affleurer"