agioteur

danh từ
  1. (từ , nghĩa ) kẻ buôn chứng khoán
  2. kẻ đầu cơ chứng khoán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

agioteur
Un agioteur achète et vend des actions à la Bourse.