acheteur

danh từ
  1. người mua
    • L'acheteur et le vendeur
      người mua người bán, bên mua bên bán
    • "Un lot de produits avariés qui n'a pu trouver acheteur" (Gide)
      một hàng chưa có người mua
    • Les pays acheteurs
      những quốc gia mua hàng, những nước mua hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "acheteur"

acheteur
L'acheteur paie le vendeur pour une baguette de pain.