agnail

/'ægneil/
Học thuật
Thân thiện
agnail

She carefully trimmed the annoying agnail with a small pair of clippers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ xước mang (ở cạnh móng tay): Một mảnh da nhỏ, hẹp bị bong tróccạnh hoặc gốc móng tay hoặc móng chân, thường gây đau dễ bị nhiễm trùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I have a painful agnail on my thumb. (Tôi một chỗ xước mang rất đaungón tay cái.)
    • Don't pull at the agnail; you might make it worse. (Đừng giật chỗ xước mang ; bạn có thể làm tệ hơn đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have an agnail": một chỗ xước mang .
    • She couldn't play the guitar because she had an agnail on her index finger. ( ấy không thể chơi ghi-ta một chỗ xước mang ngón trỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hangnail (n): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho "agnail", cùng chỉ chỗ xước da ở cạnh móng.
    • "Hangnail" is a more common term than "agnail". ("Hangnail" thuật ngữ phổ biến hơn "agnail".)
Từ đồng nghĩa
  • Hangnail: Chỗ xước da ở cạnh móng.
  • Nail tear: Vết rách da ở móng.
Lưu ý
  • "Agnail" một từ ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại. Từ "hangnail" được sử dụng thường xuyên hơn nhiều để chỉ cùng một tình trạng.
agnail

She carefully trimmed the annoying agnail with a small pair of clippers.

danh từ
  1. chỗ xước mang (ở cạnh móng tay)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống