aigle

{{con đại bàng}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim đại bàng
  2. bậc kỳ tài
  3. giá hình chim đại bànggiáo đường
    • yeux d'aigle
      mắt diều hâu, mắt vọ
    • regard d'aigle
      cái nhìn sâu sắc
    • grand, petit aigle
      tên gọi các khổ giấy
danh từ giống cái
  1. chim đại bàng cái
  2. phù hiệu hình đại bàng; quân hiệu hình đại bàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "aigle"

Từ có nhắc đến "aigle"

aigle
Un aigle majestueux plane au-dessus des montagnes.