éculé

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mòn gót, vẹt gót (giày): Dùng để miêu tả đôi giày phần gót bị mòn hoặc vẹt sang một bên do sử dụng lâu ngày.
    • (Nghĩa bóng) , lỗi thời, sáo mòn: Dùng để chỉ một ý tưởng, lời nói, phong cách hoặc vật dụng đã quá kỹ, không còn mới mẻ hay thú vị nữa.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (giày dép):

    • Il a jeté ses chaussures éculées. (Anh ấy đã vứt đi đôi giày mòn gót của mình.)
    • Ces bottes sont complètement éculées. (Đôi bốt này vẹt gót hoàn toàn rồi.)
  • Nghĩa bóng ( kỹ, sáo mòn):

    • C'est un argument éculé. (Đómột lập luận sáo mòn.)
    • Elle portait une robe d'un style éculé. ( ấy mặc một chiếc váy kiểu dáng lỗi thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phê bình văn hóa, nghệ thuật: Từ này thường được dùng để chỉ trích một tác phẩm, một ý tưởng hoặc một xu hướng thiếu tính sáng tạo, chỉ lặp lại cái .
    • Le scénario du film est éculé. (Kịch bản của bộ phim thật sáo mòn.)
    • Il a sorti une plaisanterie éculée. (Hắn ta buông ra một lời nói đùa cũ rích.)
Biến thể từ gần giống
  • Éculer (động từ): Làm mòn gót (giày). (Ít dùng trong nghĩa bóng).
    • Marcher beaucoup écule rapidement les chaussures. (Đi bộ nhiều làm mòn gót giày rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Usé: Mòn, (có thể dùng cho cả nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Démodé: Lỗi thời, lỗi mốt (chủ yếu nghĩa bóng).
  • Rebattu: Sáo mòn, nhàm chán (về ý tưởng, chủ đề).
  • Banal: Tầm thường, nhàm chán.
Từ trái nghĩa
  • Neuf: Mới.
  • Actuel: Hiện đại, đương thời.
  • Original: Độc đáo, nguyên bản.
  • Innovant: Đổi mới, sáng tạo.
Lưu ý sử dụng
  • Từ éculé mang sắc thái tiêu cực rõ rệt. Khi dùng với nghĩa bóng, thể hiện sự chê bai, coi thường đối với cái được cho là kỹ thiếu giá trị.
  • Trong văn nói văn viết trang trọng đều có thể sử dụng từ này.
tính từ
  1. mòn gót, vẹt gót (giày)
  2. (nghĩa bóng) , lỗi thời