aiguille
/'eigwi:l/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Kim: Một vật nhỏ, mảnh, nhọn, thường có lỗ (hoặc móc) ở một đầu, dùng để khâu, đan, châm cứu, hoặc chỉ hướng (trong đồng hồ, la bàn).
- Chỏm nhọn: Phần đỉnh nhọn của một ngọn núi hoặc tháp chuông.
- Bộ ghi: Thiết bị trong đường sắt dùng để chuyển hướng đầu tàu.
- Lá kim: Loại lá hình kim, nhọn và cứng, thường thấy ở cây lá kim.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Suzanne mouilla le fil entre ses lèvres, prit l'aiguille et l'enfila. (Suzanne lấy môi liếm chỉ, cầm kim lên và xỏ chỉ vào.)
- Les aiguilles d'une montre (petite aiguille, grande aiguille, trotteuse). (Kim đồng hồ (kim giờ, kim phút, kim giây).)
- L'aiguille aimantée d'une boussole. (Kim chỉ nam của la bàn.)
- Chercher une aiguille dans une botte de foin. (Mò kim đáy biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Pointe d'aiguille: Chuyện vụn vặt, chuyện nhỏ nhặt.
- Ils se disputent pour une pointe d'aiguille. (Họ cãi nhau vì một chuyện vụn vặt.)
- De fil en aiguille: Chuyện nọ xâu qua chuyện kia, chuyện phím.
- De fil en aiguille, nous avons parlé de tout. (Chuyện nọ xâu qua chuyện kia, chúng tôi đã nói về mọi thứ.)
- Dans le sens des aiguilles d'une montre: Theo chiều kim đồng hồ.
- Tournez le bouton dans le sens des aiguilles d'une montre. (Xoay núm theo chiều kim đồng hồ.)
Biến thể và từ liên quan
- Aiguille à coudre (n.f): Kim khâu.
- Aiguille à tricoter (n.f): Que đan.
- Aiguille hypodermique (n.f): Kim tiêm dưới da.
- Aiguille d'acupuncteur (n.f): Kim châm cứu.
- Aiguilles de machine à coudre (n.f.pl): Kim máy may.
- Etui à aiguilles (n.m): Bao đựng kim.
- Travaux d'aiguille (n.m.pl): Việc may vá thêu thùa.
Từ đồng nghĩa
- Aiguillon (n.m): Ngòi, cái nọc (có thể dùng trong nghĩa bóng: sự kích thích).
- Stylet (n.m): Dao mổ nhỏ, cây viết stylo (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
- Pointe (n.f): Đầu nhọn, mũi nhọn.
Thành ngữ liên quan
- Chercher une aiguille dans une botte de foin / dans une meule de foin: Mò kim đáy biển (tìm kiếm một thứ gì đó rất khó khăn, gần như không thể).
danh từ giống cái
- kim (khâu, đan, châm cứu...; ở đồng hồ, địa bàn...)
- Aiguille à coudrekim khâu
- Aiguille à tricoterque đan
- Aiguilles de machine à coudrekim máy may
- Etui à aiguillesbao đựng kim
- Travaux d'aiguilleviệc may vá thêu thùa
- "Suzanne mouilla le fil entre ses lèvres, prit l'aiguille et l'enfila (Duham.)Suzanne lấy môi liếm chỉ, cầm kim lên và xỏ chỉ vào
- Pointe d'aiguillechuyện vụn vặt
- De fil en aiguillechuyện nọ xâu qua chuyện kia, chuyện phím
- Chercher une aiguille dans une botte de foin/dans une meule de foinmò kim đáy biển
- Aiguille hypodermiquekim tiêm dưới da
- Aiguille d'acupuncteurkim châm cứu
- Les aiguilles d'une montre (petite aiguille, grande aiguille, trotteuse)kim đồng hồ (kim giờ, kim phút, kim giây)
- Dans le sens des aiguilles d'une montretheo chiều kim đồng hồ
- L'aiguille aimantée d'une boussolekim chỉ nam của la bàn
- chỏm nhọn (núi, gác chuông)
- (đường sắt) bộ ghi
- (thực vật học) lá kim