alkali

/'ælkəlai/
danh từ
  1. (hoá học) chất kiềm
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đất muối
  3. (thương nghiệp) xút bồ tạt, chất kiềm
  4. (định ngữ) chất kiềm
    • alkali earth
      đất kiềm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "alkali"

alkali
A scientist adds an alkali to a beaker of red litmus solution, turning it blue.