allumé

tính từ
  1. men khác màu (huy hiệu)
  2. đỏ bóng
    • Un teint allumé
      nước da đỏ bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

allumé
Un homme a un teint allumé après une marche rapide.