allumer

ngoại động từ
  1. châm lửa, đốt lửa
    • Allumer la lampe
      châm đèn
    • Allumer les bougies
      thắp nến
    • Allumer une cigarette
      châm điếu thuốc lá
  2. thắp sáng
    • Allumer une chambre
      thắp (bật) đèn cho sáng gian phòng
  3. vặn cho chạy, mở (đài thu thanh...)
    • Allumer la télévision
      bật TV lên xem
  4. khêu gợi, gây nên
    • Allumer les espoirs
      khêu gợi niềm hy vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "allumer"