imputer

ngoại động từ
  1. quy cho, quy trách nhiệm cho
    • Imputer un crime à quelqu'un
      quy tội ác cho ai
  2. (kinh tế) tài chính tính vào, khấu vào
    • Imputer une dépense sur un chapitre du budget
      tính một khoản chi vào một chương trong ngân sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "imputer"