anatomie

danh từ giống cái
  1. giải phẫu học
    • Anatomie comparée
      giải phẫu học so sánh
  2. giải phẫu; sự giải phẫu
    • Anatomie de la feuille
      sự giải phẫu cây
    • Faire l'anatomie d'un cadavre
      giải phẫu một xác chết
  3. bộ phận (đã) giải phẫu; mô hình giải phẫu
    • Des "anatomies en cire colorée" (Volt.)
      những "mô hình giải phẫu bằng sáp màu"
  4. thân thể, cốt cách
    • Une belle anatomie
      một thân thể đẹp
  5. (từ , nghĩa ) sự phân tích, sự mổ xẻ
    • Anatomie d'un poème
      sự phân tích một bài thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "anatomie"

anatomie
Un étudiant observe un modèle d'anatomie dans un laboratoire.