anatomie

Học thuật
Thân thiện
anatomie

Un étudiant observe un modèle d'anatomie dans un laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Giải phẫu học: Môn khoa học nghiên cứu về cấu trúc hình thái của cơ thể sinh vật, đặc biệtcơ thể người động vật.
    • Giải phẫu; sự giải phẫu: Hành động mổ xẻ, phân tích cấu trúc cơ thể hoặc một bộ phận.
    • Bộ phận (đã) giải phẫu; mô hình giải phẫu: Mẫu vật hoặchình thể hiện cấu trúc bên trong của một cơ thể hoặc cơ quan.
    • Thân thể, cốt cách: Hình dáng, cấu trúc tổng thể của cơ thể một người.
    • (Từ ) Sự phân tích, sự mổ xẻ: Hành động phân tích tỉ mỉ, chi tiết một vấn đề trừu tượng như một tác phẩm văn học, một ý tưởng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'anatomie est une science fondamentale en médecine. (Giải phẫu họcmột môn khoa học cơ bản trong y học.)
    • L'anatomie de cette fleur est très complexe. (Sự giải phẫu bông hoa này rất phức tạp.)
    • Le musée possède une collection d'anatomies anciennes. (Bảo tàng có một bộ sưu tập các mô hình giải phẫu cổ.)
    • Ce danseur a une anatomie parfaite pour son art. (Vũ công này có một thân thể hoàn hảo cho nghệ thuật của anh ấy.)
    • Il fait l'anatomie des sentiments humains dans son roman. (Ông ấy mổ xẻ những tình cảm con người trong tiểu thuyết của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire l'anatomie de (quelque chose/quelqu'un)": Phân tích, mổ xẻ kỹ lưỡng một điều đó hoặc một ai đó.
    • Le journaliste a fait l'anatomie du scandale politique. (Nhà báo đã mổ xẻ vụ bê bối chính trị.)
Biến thể từ liên quan
  • Anatomique (adj): (thuộc về) giải phẫu, giải phẫu học.
    • Plan anatomique (Sơ đồ giải phẫu)
  • Anatomiste (nm/f): Nhà giải phẫu học, người chuyên về giải phẫu.
    • Un anatomiste renommé (Một nhà giải phẫu học nổi tiếng)
Từ đồng nghĩa
  • Dissection (nf): Sự mổ xẻ, giải phẫu (nghĩa đen nghĩa bóng về sự phân tích).
  • Structure (nf): Cấu trúc (khi nói về hình thái).
  • Physionomie (nf) / Corps (nm): Thân thể, vóc dáng (khi nói về ngoại hình).
Thành ngữ liên quan
  • Connaître l'anatomie sur le bout des doigts: Hiểu biết về giải phẫu học một cách thấu đáo, thuộc lòng.
    • Ce chirurgien connaît l'anatomie sur le bout des doigts. (Vị bác sĩ phẫu thuật này hiểu biết về giải phẫu học thấu đáo.)
anatomie

Un étudiant observe un modèle d'anatomie dans un laboratoire.

danh từ giống cái
  1. giải phẫu học
    • Anatomie comparée
      giải phẫu học so sánh
  2. giải phẫu; sự giải phẫu
    • Anatomie de la feuille
      sự giải phẫu cây
    • Faire l'anatomie d'un cadavre
      giải phẫu một xác chết
  3. bộ phận (đã) giải phẫu; mô hình giải phẫu
    • Des "anatomies en cire colorée" (Volt.)
      những "mô hình giải phẫu bằng sáp màu"
  4. thân thể, cốt cách
    • Une belle anatomie
      một thân thể đẹp
  5. (từ , nghĩa ) sự phân tích, sự mổ xẻ
    • Anatomie d'un poème
      sự phân tích một bài thơ

Từ gần giống