anile

/'einail/
tính từ
  1. (thuộc) già; tính già
  2. ngu dại, ngu ngốc; lẩm cẩm, lẩn thẩn, lẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "anile"

anile
An elderly woman sits knitting by the window with an anile expression.