animer

ngoại động từ
  1. làm cho sinh khí, làm cho hoạt động lên
    • Les nouveaux arrivants ont animé le vieux quartier
      những người mới đến đã làm cho khu phố cổ nhộn nhịp hẳn lên
  2. làm cho sôi nổi lên, làm cho linh hoạt lên
    • Animer la conversation
      làm cho cuộc chuyện trò sôi nổi lên
  3. thúc đẩy; khích lệ
    • "Animant le peuple contre la noblesse" (Boss.)
      thúc đẩy dân chúng chống lại tầng lớp quý tộc
    • Animé des meilleures intentions
      được thúc đẩy bằng những ý định tốt nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "animer"