ratification

/,rætifi'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự xác nhận
    • Ratification de vente
      sự xác nhận bán (không đòi chuộc lại nữa)
  2. sự phê chuẩn; văn bản phê chuẩn
    • Ratification d'un traité
      sự phê chuẩn một hiệp ước
    • échange des ratifications
      sự trao đổi văn bản phê chuẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ratification"

ratification
Le président signe la ratification du traité.