anomal

tính từ
  1. dị thường, nghịch thường
    • Maladie anomale
      bệnh nghịch thường (không diễn tiến như những bệnh khác cùng loại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "anomal"

Từ có nhắc đến "anomal"

anomal
Un médecin examine une radiographie montrant une anomalie.