animal

/'æniməl/
tính từ
  1. (thuộc) động vật
    • Règne animal
      giới động vật
    • Espèces animales
      các loài động vật
    • Chaleur animale
      thân nhiệt
  2. do bản năng, tự nhiên
    • Confiance animale
      lòng tin cậy tự nhiên
    • Beauté animale
      sắc đẹp tự nhiên
danh từ giống đực
  1. động vật
    • Animaux domestiques/animaux sauvages
      gia súc/dã thú
    • Apprivoiser/domestiquer/dompter/dresser un animal
      thuần hóa một con thú
    • L'homme et l'animal
      người thú
    • Animal raisonnable/social/supérieur/humain
      con người
    • Société protectrice des animaux
      hội bảo vệ súc vật
  2. (chửi rủa) đồ súc sinh, đồ thô lỗ cục cằn
    • Quel animal!
      Đồ súc sinh!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

animal
Un enfant caresse un animal familier dans le jardin.