anomale

tính từ
  1. dị thường, nghịch thường
    • Maladie anomale
      bệnh nghịch thường (không diễn tiến như những bệnh khác cùng loại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

anomale
Une fleur anomale pousse au milieu d'un champ de marguerites blanches ordinaires.