anomalie

danh từ giống cái
  1. điều dị thường, điều nghịch thường
  2. (sinh vật học) sự dị thường; dạng dị thường
  3. (ngôn ngữ học) tính nghịch thường; dạng nghịch thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "anomalie"

anomalie
Une anomalie dans la formation des nuages crée une forme étrange dans le ciel.