apostate

/ə'pɔstəsi/
danh từ
  1. người bỏ đạo, người bội giáo
  2. người bỏ đảng
tính từ
  1. bỏ đạo, bội giáo
  2. bỏ đảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "apostate"

apostate
A person is labeled an apostate for leaving their former faith.