unfaithful

/'ʌn'feiθful/
tính từ
  1. không trung thành, phản bội
  2. (nghĩa bóng) không trung thực, sai sự thật (bản báo cáo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unfaithful"

unfaithful
An unfaithful partner hides a secret phone call.