apparat

danh từ giống đực
  1. vẻ lộng lẫy, vẻ huy hoàng
  2. (từ , nghĩa ) từ vựng (của một tác giả)
    • apparat critique
      chú thích dị bản (về một tác phẩm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "apparat"

apparat
Un homme d'État arrive à une cérémonie avec un grand apparat.