apprêt

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) sự trau, sự hồ; chất trau, hồ
    • Etoffe sans apprêt
      vải không hồ
  2. sự trau chuốt, sự kiểu cách
    • Style plein d'apprêt
      lời văn rất kiểu cách
    • Sans apprêt
      tự nhiên, không kiểu cách
  3. lớp sơn lót
  4. (số nhiều) sự sửa soạn
    • Les apprêts d'un voyage
      sự sửa soạn cho một cuộc hành trình
  5. (từ , nghĩa ) cách soạn (món ăn)
    • Après

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

apprêt
Le peintre applique une couche d'apprêt sur le mur.