apport

danh từ giống đực
  1. sự đem đến; vật đem đến, vật góp vào
  2. (luật học, pháp lý) tài sản góp vào của chung (của vợ chồng)
  3. vốn hùn vào, vốn góp
    • Apport en numéraire/en nature
      vốn góp bằng hiện kim/bằng hiện vật
  4. (nghĩa bóng) phần đóng góp, phần cống hiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "apport"

apport
L'apport de l'étudiant a enrichi la discussion en classe.