apparel

/ə'pærəl/
danh từ
  1. đồ thêu trang trí trên áo thầy tu
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) quần áo, y phục
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức, đồ trang điểm
ngoại động từ
  1. mặc quần áo (cho ai)
  2. trang điểm (cho ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "apparel"

apparel
She selected a new outfit from the apparel store.