patron

/'peitrən/
danh từ
  1. thánh bản mệnh; thánh bảo hộ, thánh bảo trợ (cho một nghề, một thành phố...)
  2. chủ
    • Patron d'un café
      chủ tiệm phê
    • La bonne a la confiance de ses patrons
      chị giúp việc được lòng chủ
    • Rapports entre patron et ouvrier
      mối quan hệ chủ thợ
  3. thầy chỉ đạo
    • Les internes et leur patron
      các sinh viên y khoa nội trú thầy chỉ đạo của họ
    • Patron de thèse
      thầy chỉ đạo luận án
  4. thuyền trưởng (thuyền đánh cá)
  5. (sử học) người bảo nô (cổ La )
danh từ giống đực
  1. mẫu cắt (quần áo)
  2. mẫu (mẫu thủng để tô màu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

patron
Le patron du café sert un café à un client.