approche

danh từ giống cái
  1. sự đến gần
    • Tirer à l'approche de l'ennemi
      bắn khi địch đến gần
    • Une personne d'approche difficile
      một người khó (đến) gần
  2. sự sắp tới
    • A l'approche de la nuit
      khi trời sắp tối
  3. (số nhiều) vùng ven, vùng phụ cận
    • Les approches de la ville
      vùng ven thành phố
  4. (động vật học) sự giao cấu
  5. (ngành in) khoảng cách chữ, dấu dịch sát lại
  6. cách tiếp cận (một vấn đề)
    • greffe par approche
      (nông nghiệp) kiểu ghép áp
    • lunette d'approche
      kính viễn vọng
    • travaux d'approche
      công việc chuẩn bị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "approche"

approche
L'oiseau se pose doucement à l'approche du nid.