aptère

tính từ
  1. không cánh (sâu bọ, bức tượng...)
  2. (kiến trúc) không cộtcánh bên
danh từ giống đực
  1. (số nhiều, động vật học, từ nghĩa ) bộ không cánh (sâu bọ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "aptère"

aptère
Un oiseau aptère, comme le kiwi, marche sur le sol forestier.