ardour

/'ɑ:də/
Học thuật
Thân thiện
ardour

The young poet recited his verses with great ardour.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Không đếm được):
    • Nhiệt tình, nhiệt tâm, sự hăng hái sôi nổi: Chỉ một cảm xúc mãnh liệt, đam mê hoặc nhiệt huyết dành cho một người, một mục tiêu hoặc một hoạt động nào đó.
    • Lửa nóng, sức nóng rực: (Nghĩa gốc, ít dùng) Chỉ sức nóng mạnh mẽ, như ngọn lửa.
dụ sử dụng
  • ( ấy theo đuổi việc học tập với một nhiệt tình rất lớn.)
  • (Nhiệt tâm cách mạng của anh ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều thanh niên.)
  • (Sự nồng nhiệt của tình yêu đầu tiên của họ không bao giờ phai nhạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dampen/cool someone's ardour": Làm nguội lạnh, làm nhụt nhiệt tình/nhuệ khí của ai đó.
    • The initial difficulties did not dampen his ardour for the project. (Những khó khăn ban đầu đã không làm nhụt nhiệt tâm của anh ấy dành cho dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Ardor (danh từ): Cách viết chính tả Mỹ của "ardour".
  • Ardent (tính từ): Nồng nhiệt, say mê, tha thiết.
    • He is an ardent supporter of the arts. (Anh ấy một người ủng hộ nồng nhiệt cho nghệ thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Passion: Niềm đam mê, sự say mê.
  • Zeal: Lòng nhiệt thành, sự hăng hái.
  • Fervour/Fervor: Sự sôi nổi, nhiệt huyết.
  • Enthusiasm: Sự nhiệt tình, hứng thú.
Từ trái nghĩa
  • Apathy: Sự thờ ơ, lãnh đạm.
  • Indifference: Sự hờ hững, không quan tâm.
  • Coolness: Sự lạnh nhạt, điềm tĩnh.
ardour

The young poet recited his verses with great ardour.

danh từ
  1. lửa nóng, sức nóng rực
  2. (nghĩa bóng) nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi
    • to damp someone's ardour
      làm nhụt nhuệ khí của ai

Từ có nhắc đến "ardour"