zeal

/zi:l/
danh từ
  1. lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết
    • to show zeal for
      tỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

zeal
The young volunteer worked with great zeal to organize the community garden.