elan

Noun
  1. Sinh lực dồi dào, đầy sức sống
  2. phong cách sang trọng riêng biệt
  3. sự háo hức, mong chờ
    • they were imbued with a revolutionary ardor
      Họ chìm đắm trong sự nồng nhiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

elan
She performed the dance with great elan.