arguable

Học thuật
Thân thiện
arguable

It is arguable whether the new policy will be effective.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bàn cãi, tranh luận; đáng để tranh luận: Dùng để mô tả một quan điểm, tuyên bố hoặc kết luận có thể bị nghi ngờ hoặc không hoàn toàn chắc chắn, do đó có thể được thảo luận hoặc tranh cãi một cách hợp .
    • Có thể được xác minh, chứng minh bằng lẽ: Dùng để mô tả một điều đó có thể được bảo vệ hoặc chứng minh đúng thông qua các lập luận logic bằng chứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Whether this is the best method is arguable. (Việc đây phải phương pháp tốt nhất hay không điều có thể bàn cãi.)
    • It is arguable that the policy has done more harm than good. (Có thể lập luận rằng chính sách đã gây hại nhiều hơn lợi.)
    • He presented an arguable case for increasing the budget. (Anh ấy đã trình bày một trường hợp có thể chứng minh được cho việc tăng ngân sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arguably" (Trạng từ): Có thể tranh luận được, được nhiều người cho .
    • He is arguably the greatest footballer of his generation. (Anh ấy có thể được cho cầu thủ bóng đá vĩ đại nhất của thế hệ mình.)
  • "It is arguable that...": Có thể lập luận rằng... (thường dùng để đưa ra một quan điểm người nói cho hợp nhưng có thể gây tranh cãi).
    • It is arguable that the economic benefits outweigh the environmental costs. (Có thể lập luận rằng lợi ích kinh tế lớn hơn chi phí môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Argue (Động từ): Tranh luận, tranh cãi, lập luận.
    • They argue about politics all the time. (Họ tranh luận về chính trị suốt.)
  • Argument (Danh từ): Cuộc tranh cãi; lẽ, luận điểm.
    • She presented a strong argument. ( ấy đã đưa ra một luận điểm mạnh mẽ.)
  • Arguably (Trạng từ): Như đã nêutrên.
Từ đồng nghĩa
  • Debatable: Có thể tranh luận, còn bàn cãi.
  • Moot: Còn tranh cãi, chưa ngã ngũ (thường dùng trong ngữ cảnh pháp hoặc học thuật).
  • Questionable: Đáng nghi, vấn đề.
  • Controversial: Gây tranh cãi.
Từ trái nghĩa
  • Indisputable: Không thể tranh cãi, hiển nhiên.
  • Inarguable: Không thể bàn cãi.
  • Certain: Chắc chắn.
  • Unquestionable: Không thể nghi ngờ.
arguable

It is arguable whether the new policy will be effective.

Adjective
  1. có thể bàn cãi, tranh luận, đáng để tranh luận
  2. có thể được xác minh, chứng minh bằnglẽ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "arguable"