debatable
/di'beitəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thể tranh luận, có thể bàn cãi: Dùng để mô tả một vấn đề, ý kiến, hoặc kết luận chưa có sự thống nhất rõ ràng, có thể được xem xét từ nhiều góc độ khác nhau và có thể có nhiều ý kiến trái chiều.
- Chưa ngã ngũ, còn gây tranh cãi: Chỉ một sự việc mà tính đúng sai, tốt xấu, hoặc kết quả cuối cùng vẫn chưa được xác định và đang trong vòng thảo luận.
Ví dụ sử dụng
- (Việc chính sách này có mang lại lợi ích cho người nghèo hay không vẫn còn có thể bàn cãi.)
- (Nguồn gốc của cổ vật này vẫn gây tranh cãi giữa các nhà sử học.)
- (Việc anh ấy có phải là ứng viên tốt nhất cho công việc hay không vẫn còn phải bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "a debatable point": một điểm/ luận điểm có thể tranh luận.
- The environmental impact of the project remains a debatable point. (Tác động môi trường của dự án vẫn là một điểm có thể tranh luận.)
- "highly debatable": rất đáng tranh cãi, cực kỳ có thể bàn cãi.
- His claim that the technology is completely safe is highly debatable. (Tuyên bố của anh ta rằng công nghệ này hoàn toàn an toàn là rất đáng tranh cãi.)
Biến thể và từ gần giống
- Debate (danh từ/ động từ): cuộc tranh luận, thảo luận; tranh luận.
- The debate on climate change is ongoing. (Cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu vẫn đang tiếp diễn.)
- Debatably (trạng từ): một cách có thể tranh cãi.
- This is debatably the most important invention of the century. (Đây có thể tranh cãi là phát minh quan trọng nhất của thế kỷ.)
Từ đồng nghĩa
- Arguable: có thể tranh cãi, có lý lẽ để bàn.
- Controversial: gây tranh cãi.
- Moot: vấn đề mở, còn để ngỏ để thảo luận (thường trong bối cảnh học thuật hoặc pháp lý).
- Disputable: có thể tranh cãi, có thể bác bỏ.
Từ trái nghĩa
- Indisputable: không thể tranh cãi.
- Certain: chắc chắn.
- Inarguable: không thể bàn cãi.
- Settled: đã được giải quyết, đã ngã ngũ.
tính từ
- có thể tranh luận, có thể thảo luận, có thể bàn cãi