disputable

/dis'pju:təbl/
Học thuật
Thân thiện
disputable

The judge ruled the evidence was disputable in the final hearing.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bàn cãi, có thể tranh luận: Chỉ một vấn đề, quan điểm hoặc tuyên bố chưa được chấp nhận rộng rãi có thể bị đặt câu hỏi hoặc tranh cãi về tính đúng đắn, giá trị hoặc tính hợp lệ của .
    • Không chắc chắn, đáng ngờ: Chỉ điều đó chưa được xác định rõ ràng, có thể bị nghi ngờ hoặc khả năng bị bác bỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The accuracy of his historical account is highly disputable. (Tính chính xác trong bài tường thuật lịch sử của anh ta rất đáng bàn cãi.)
    • It is disputable whether this policy will benefit the majority. (Việc chính sách này có mang lại lợi ích cho đa số hay không điều có thể tranh luận.)
    • She made a disputable claim about the company's future profits. ( ấy đưa ra một tuyên bố không chắc chắn về lợi nhuận tương lai của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a disputable point": một điểm có thể tranh cãi.

    • The exact cause of the event remains a disputable point among scholars. (Nguyên nhân chính xác của sự kiện vẫn một điểm có thể tranh cãi giữa các học giả.)
  • "in disputable territory": (nghĩa bóng) trong một lĩnh vực/khu vực đầy tranh cãi, không rõ ràng.

    • The ethical implications of this technology are in disputable territory. (Những hệ lụy đạo đức của công nghệ này đangtrong một khu vực đầy tranh cãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Indisputable (adj): không thể tranh cãi, hiển nhiên.

    • This is an indisputable fact. (Đây một sự thật hiển nhiên.)
  • Disputant (n): người tranh luận, người tranh cãi.

  • Disputation (n): sự tranh luận, cuộc tranh cãi.
Từ đồng nghĩa
  • Debatable: có thể tranh luận.
  • Questionable: đáng ngờ, vấn đề.
  • Controversial: gây tranh cãi.
  • Moot: còn bàn cãi (như trong "a moot point" - một vấn đề còn bàn cãi).
Từ trái nghĩa
  • Indisputable: không thể tranh cãi.
  • Certain: chắc chắn.
  • Incontrovertible: không thể chối cãi.
  • Unquestionable: không thể nghi ngờ.
disputable

The judge ruled the evidence was disputable in the final hearing.

tính từ
  1. có thể bàn cãi, có thể tranh cãi; không chắc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "disputable"