armure

danh từ giống cái
  1. (động vật học) lông nhím; mai rùa
  2. (điện học) vỏ bọc dây cáp
  3. (vậthọc) như armature 3
  4. (ngành dệt) kiểu chéo sợi
  5. (sử học) bộ áo giáp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "armure"

armure
Une chevalière porte une armure brillante dans un tournoi médiéval.