armurier

danh từ giống đực
  1. người làm vũ khí
  2. người bán vũ khí
  3. (quân sự) người phụ trách bảo quản vũ khí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

armurier
Un armurier nettoie un fusil ancien dans son atelier.