arrimer

ngoại động từ
  1. xếp (hàng hóa) (trên tàu, xe)
    • Arrimer un colis sur un porte-bagages
      ràng một kiện hàng trên giá đỡ hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "arrimer"