jerky

/'dʤə:ki/
tính từ
  1. giật giật, trục trặc; xóc nảy lên
  2. dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói)
  3. ngớ ngẩn, xuẩn ngốc
danh từ
  1. thịt khô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

jerky
A hiker eats a piece of jerky on a mountain trail.