artisan

/,ɑ:ti'zæn/
danh từ giống đực
  1. thợ thủ công
    • Le serrurier, le cordonnier sont généralement des artisans
      thợ khóa, thợ giày đềuthợ thủ công
  2. người gây dựng nên
    • Artisan de sa propre fortune
      tự mình gây dựng cơ đồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "artisan"

Từ có nhắc đến "artisan"

artisan
Un artisan fabrique une chaise en bois dans son atelier.