artisan

/,ɑ:ti'zæn/
Học thuật
Thân thiện
artisan

Un artisan fabrique une chaise en bois dans son atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ thủ công: Người làm việc bằng tay, sản xuất ra các sản phẩm thường tính độc đáo, chất lượng cao bằng kỹ năng kinh nghiệm của mình, thường trong một xưởng nhỏ.
    • Người gây dựng nên: (Nghĩa bóng) Người tạo ra, xây dựng nên một cái gì đó quan trọng thông qua nỗ lực tài năng của bản thân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon voisin est un artisan ébéniste talentueux. (Người hàng xóm của tôimột thợ thủ công đóng đồ gỗ tài năng.)
    • Ce fromage est fabriqué par un artisan fromager local. (Loại pho mát này được làm bởi một thợ thủ công làm pho mát địa phương.)
    • Il est l'artisan de la réussite de ce projet. (Anh ấyngười gây dựng nên thành công của dự án này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être un fin artisan": Là một người thợ thủ công tinh xảo, khéo léo.

    • Dans son atelier, il se révèle être un fin artisan. (Trong xưởng của mình, anh ấy tỏ ramột thợ thủ công rất tinh xảo.)
  • "Artisan de paix": Người kiến tạo hòa bình.

    • Le diplomate s'est efforcé d'être un artisan de paix. (Nhà ngoại giao đã nỗ lực trở thành một người kiến tạo hòa bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Artisanal, -e (tính từ): thuộc về thủ công, làm theo phương pháp thủ công.
    • pain artisanal (bánh mì thủ công)
  • Artisanat (danh từ giống đực): nghề thủ công, hàng thủ công.
    • L'artisanat traditionnel est très valorisé. (Nghề thủ công truyền thống được đánh giá rất cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Ouvrier qualifié: công nhân lành nghề.
  • Créateur: người sáng tạo (gần nghĩa với "người gây dựng").
  • Bâtisseur: người xây dựng (nghĩa bóng).
Cụm từ liên quan
  • À façon d'artisan: được làm theo lối thủ công.
    • Une robe à façon d'artisan. (Một chiếc váy được may theo lối thủ công.)
  • Le savoir-faire d'un artisan: tay nghề, kỹ năng của một người thợ thủ công.
    • On admire le savoir-faire d'un artisan. (Người ta ngưỡng mộ tay nghề của một người thợ thủ công.)
artisan

Un artisan fabrique une chaise en bois dans son atelier.

danh từ giống đực
  1. thợ thủ công
    • Le serrurier, le cordonnier sont généralement des artisans
      thợ khóa, thợ giày đềuthợ thủ công
  2. người gây dựng nên
    • Artisan de sa propre fortune
      tự mình gây dựng cơ đồ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "artisan"