askant

/əs'kæns/ Cách viết khác : (askant) /əs'kænt/
phó từ
  1. về một bên, nghiêng
  2. (nghĩa bóng) nghi ngờ, ngờ vực
    • to look askance at someone
      (nghĩa bóng) nhìn ai một cách ngờ vực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

askant
She cast an askant glance at the stranger across the room.