asquint

/ə'skwint/
phó từ
  1. nghiêng, xiên, (nhìn...)
    • to look asquint
      nhìn nghiêng, nhìn (thường do mắt lác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

asquint
She cast an asquint glance at the new arrival.