askance

/əs'kæns/ Cách viết khác : (askant) /əs'kænt/
Học thuật
Thân thiện
askance

She looked askance at the strange object on the table.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Nghiêng, về một bên: Chỉ cách nhìn hoặc hướng mắt sang một bên, không nhìn thẳng.
    • Một cách ngờ vực, nghi ngờ: (Nghĩa bóng) Thể hiện sự thiếu tin tưởng, hoài nghi hoặc không tán thành.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • She looked askance at the stranger approaching her. ( ấy nhìn người lạ đang tiến đến với ánh mắt ngờ vực.)
    • The proposal was met askance by the committee, who doubted its feasibility. (Đề xuất đã được ủy ban đón nhận một cách nghi ngờ, họ nghi ngờ tính khả thi của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To look askance at something/someone": Nhìn ai/điều một cách ngờ vực, không tin tưởng. Đây cách dùng phổ biến nhất.
    • Many traditionalists look askance at modern teaching methods. (Nhiều người theo chủ nghĩa truyền thống nhìn các phương pháp giảng dạy hiện đại với ánh mắt ngờ vực.)
  • "To view something askance": Xem xét điều với thái độ hoài nghi.
    • Investors viewed the company's sudden success askance. (Các nhà đầu xem xét thành công đột ngột của công ty với thái độ hoài nghi.)
Biến thể từ gần giống
  • Askant (phó từ): Một biến thể cách viết khác của "askance", cùng nghĩa.
  • Sidelong (tính từ/phó từ): Liếc nhìn, nhìn xéo sang một bên. Thường dùng thay thế cho "askance" trong ngữ cảnh chỉ cái nhìn vật .
    • He gave her a sidelong glance. (Anh ta liếc nhìn ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Suspiciously (phó từ): Một cách đầy nghi ngờ.
  • Dubiously (phó từ): Một cách hoài nghi.
  • Sideways (phó từ): Về một bên (nghĩa đen).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "askance".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "askance". Cách diễn đạt chính cụm "to look/view askance at".

askance

She looked askance at the strange object on the table.

phó từ
  1. về một bên, nghiêng
  2. (nghĩa bóng) nghi ngờ, ngờ vực
    • to look askance at someone
      (nghĩa bóng) nhìn ai một cách ngờ vực

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "askance"