sidelong

/'saidlɔɳ/
tính từ
  1. bên; xiên về phía bên
    • to cast a sidelong glance at someone
      nhìn người nào, liếc trộm người nào
  2. cạnh khoé; bóng gió
    • a sidelong remark
      lời nhận xét bóng gió, lời nói cạnh
phó từ
  1. bên, xiên về phía bên
    • to move sidelong
      đi xiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sidelong"

sidelong
He gave her a sidelong glance during the meeting.