aslope

/ə'sloup/
Học thuật
Thân thiện
aslope

The old barn stands aslope on the gentle hillside.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dốc nghiêng, nghiêng, xiên: Mô tả một bề mặt hoặc vật thể không nằm ngang hoặc thẳng đứng độ nghiêng, tạo thành một góc so với mặt phẳng ngang.
  2. Phó từ:

    • Một cách dốc nghiêng, một cách nghiêng: Dùng để mô tả cách thức một hành động hoặc trạng thái diễn ra theo hướng nghiêng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The aslope roof of the old barn was covered in moss. (Mái nhà dốc nghiêng của chuồng trại được phủ đầy rêu.)
    • They built the shed on an aslope piece of land. (Họ đã xây cái lều trên một mảnh đất dốc nghiêng.)
  • Phó từ:

    • The tower leaned aslope after the earthquake. (Tòa tháp nghiêng đi một cách dốc nghiêng sau trận động đất.)
    • He placed the picture frame aslope on the mantel. (Anh ấy đặt khung ảnh một cách nghiêng trên kệ sưởi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lie aslope": nằm nghiêng.

    • The ancient stone slabs lie aslope in the field. (Những tấm đá cổ nằm nghiêng trên cánh đồng.)
  • "cut aslope": cắt xiên, cắt nghiêng.

    • The carpenter cut the beam aslope to fit the angle. (Người thợ mộc cắt xà nhà một cách nghiêng để khớp với góc.)
Biến thể từ gần giống
  • Sloping (adj): dốc, nghiêng.

    • a sloping roof (một mái nhà dốc)
  • Slanted (adj): nghiêng, thành kiến.

    • slanted writing (bài viết thành kiến)
  • Inclined (adj): xu hướng, nghiêng.

    • an inclined plane (mặt phẳng nghiêng)
Từ đồng nghĩa
  • Slanting: nghiêng, xiên.
  • Tilted: nghiêng, chúc.
  • On a slope: trên một độ dốc.
Từ trái nghĩa
  • Level: bằng phẳng, ngang bằng.
  • Horizontal: nằm ngang.
  • Upright: thẳng đứng.
aslope

The old barn stands aslope on the gentle hillside.

phó từ & tính từ
  1. dốc nghiêng, dốc

Từ tương tự

Từ gần giống