slanting

/'slɑ:ntiɳ/
Học thuật
Thân thiện
slanting

The slanting roof of the barn sheds the rain easily.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nghiêng, xiên, chéo: Mô tả một đường thẳng, bề mặt hoặc vật thể không thẳng đứng hoặc nằm ngang tạo thành một góc so với phương ngang hoặc phương thẳng đứng.
    • Xếch (mắt): Dùng để mô tả đôi mắt hình dáng hơi nghiêng lênphía đuôi mắt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The slanting rays of the afternoon sun created long shadows. (Những tia nắng xiên của buổi chiều tạo ra những cái bóng dài.)
    • She has beautiful slanting eyes. ( ấy đôi mắt xếch rất đẹp.)
    • They walked up the slanting path to the hilltop. (Họ đi lên con đường dốc nghiêng để lên đỉnh đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a slanting perspective": một góc nhìn nghiêng, một quan điểm không trực diện phần thiên lệch.

    • The article provides a slanting perspective on the political event. (Bài báo đưa ra một góc nhìn thiên lệch về sự kiện chính trị.)
  • "slanting handwriting": chữ viết tay độ nghiêng.

    • Her slanting handwriting is very elegant. (Chữ viết tay nghiêng của ấy rất thanh lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Slant (động từ/n danh từ): làm nghiêng, độ nghiêng.

    • The roof has a steep slant. (Mái nhà độ dốc nghiêng lớn.)
  • Slanted (tính từ): nghiêng, thành kiến.

    • The report was heavily slanted in favor of the government. (Báo cáo bị thiên vị nặng nề về phía chính phủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Inclined: nghiêng, xu hướng.
  • Tilted: nghiêng, chúc.
  • Diagonal: chéo, đường chéo.
  • Oblique: xiên, chéo, không trực tiếp.
Từ trái nghĩa
  • Straight: thẳng.
  • Vertical: thẳng đứng.
  • Horizontal: nằm ngang.
  • Level: bằng phẳng, ngang bằng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ 'slanting' tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm động từ thường được hình thành từ động từ gốc 'slant'). - Slant toward(s): nghiêng về, khuynh hướng thiên về. - His opinions always slant toward conservative views. (Ý kiến của anh ta luôn nghiêng về các quan điểm bảo thủ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'slanting').

slanting

The slanting roof of the barn sheds the rain easily.

tính từ
  1. nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "slanting"

Từ có nhắc đến "slanting"